Forum of class a4(2♥♥9-2♥12) Lý Nhân Tông HighSchool

22♂+26♀=48♂♀


You are not connected. Please login or register

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

1 Bai tap andehit-xeton on Wed May 04, 2011 8:52 am

Ngoc_du


ĐẲng cấp chém
ĐẲng cấp chém
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP ANĐEHIT - XETON

ANĐEHIT.
Dạng 1. Đồng đẳng – đồng phân – điều chế.
Bài 1. Đốt cháy hoàn toàn một anđehit thu được 1,8 gam H2O và 2,24 lít CO2 (đktc). Anđehit này có đặc điểm?
A. Không no chứa 1 lk đôi, đơn chức. B. No, 2 chức, mạch hở.
C. No, đơn chức, mạch hở. D. Tất cả đều đúng.
Bài 2. C5H10O có số đồng phân anđehit là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Bài 3. Công thức tổng quát của anđehit không no, đơn chức, phân tử chứa 2 lk Π là:
A. CnH2n-1CHO (n ≥ 2). B. CnH2n+1CHO (n ≥ 0).
C. CnH2n-3CHO (n ≥ 2). D. CNH2n+1-2kCHO (n ≥ 0).
Bài 4. Công thức tổng quát của anđehit no đơn chức mạch hở là:
A. CnH2n-1CHO (n ≥ 2). B. CnH2n+1CHO (n ≥ 0).
C. CnH2n-3CHO (n ≥ 2). D. CNH2n+1-2kCHO (n ≥ 0).
Bài 5. Điều nào sau đây luôn đúng.
A. CTTQ của một anđehit no mạch hở bất kì là: CnH2n+2-kO (k là số nhóm –CHO).
B. Một anđehit đơn chức mạch hở bất kì cho sản phẩm cháy: < . phải là anđehit chưa no.
C. Bất cứ anđehit đơn chức mạch hở nào khi tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 dư cũng tạo ra số mol Ag gấp đôi số mol anđehit đã dùng.
D. A, B luôn đúng.
Bài 6. Khử hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức cần 5,6 lít H2 đktc. Sản phẩm thu được cho tác dụng hết với Na thu được 1,68 lít H2 đktc. Hai anđehit đó là:
A. 2 anđehit no. B. 2 anđehit chưa no.
C. 1 anđehit no và 1 chưa no. D. 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau.
Bài 7. Đốt cháy một anđehit A mạch hở được 8,8 gam CO2 và 1,8 gam H2O. A có đặc điểm.
A. đơn chức no. B. chứa một nguyên tử cacbon trong phân tử.
C. Số nguyên tử cacbon là số chẵn. D. đơn chức chưa no chứa một nối đôi.
Bài 8. Một thể tích anđehit A mạch hở chỉ phản ứng tối đa với 2 thể tích H2. Sản phẩm B sinh ra cho tác dụng hết với Na thu được thể tích H2 đúng bằng thể tích anđehit ban đầu. Chất A có đặc điểm là:
A. đơn chức , no. B. no, hai chức
C. đơn chức chưa no có 1 nối đôi. D. Chưa no hai chức.
Bài 9. Một anđehit no đơn chức X, có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2. X có công thức là
A. CH3-CHO. B. CH3-CH2-CHO. C. CH3-CHCH3-CHO. D. CH3-CH2-CH2-CHO.
Bài 10. Cho sơ đồ chuyển hoá sau :

A và B lần lượt có thể là các chất sau :
A. C2H4 ,CH3-CH2-OH B. C2H5-Cl ,CH3-CH2-OH
C. C2H4 , C2H2 D. Cả A và B đều đúng.
Bài 11. Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t o thu được lượng andehit axetic với hiệu suất 80 % là
A. 6,6 gam B. 8,25 gam C. 5,28 gam D. 3,68 gam
Bài 12. một anđehit có công thức ĐGN là CHO vậy công thức phân tử của nó là:
A.C2H2O2 B.C3H3O3 C. C4H4O4 D. cả A và C.
Bài 13. Cho sơ đồ sau:
(X)
C2H2 CH3CHO
(Y)
Công thức đúng của (X) , (Y) là:
A. (X) là CH3_ CH2Cl và (Y) là CH2= CH2
B. (X) là CH2= CH2 và (Y) là C2H5OH
C. (X) là CH3COOH và (Y) là CH3COOCH2 _ CH3
D. (X) là CH2=CHCl và (Y) là CH3_CHCl2
Dạng 2. Phản ứng hiđro hóa.






Bài 1. Trong phản ứng với H2 (Ni, t o) thì andehit fomic là :
A. Chất oxi hoá. B. Chất khử.
C.Tự oxi hóa và tự khử. D. Không thay đổi số oxi hóa.
Bài 2. Chia hỗn hợp gồm 2 andehit no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 0,54 gam H2O.
Phần 2: hiđrô hóa (Xt:Ni, t0) thu được hỗn hợp X.
Nếu đốt cháy X thì thể tích CO2 (đkc) thu được là …
A. 0,112 lít B. 0,672 lít. C. 1,68 lít D.2,24 lít.
Bài 3. Cho 1,72 gam hỗn hợp anđehit acylic, anđehit axetic tham gia phản ứng cộng vừa đủ với 1,12 lít H2 đktc. Khối lượng mỗi anđehit là:
A. 1,2g và 0,52g. B. 0,8g và 0,92g. C. 0,72g và 1,0g. D. Giá trị khác.
Bài 4. Cho 14,6 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với H2 tạo ra 15,2 gam hỗn hợp hai rượu. Vậy công thức phân tử hai rượu là:
A.CH3OH, C2H5OH B. C3H7OH, C4H9OH
C. C2H5OH, C3H7OH D. C4H9OH, C5H11OH
Dạng 3. Phản ứng tráng gương: AgNO3/NH3.
* Anđehit đơn chức: RCHO.
RCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O RCOONH4 + 2Ag + 2NH4NO3.






Bài 1. Cho 7,4g hỗn hợp hai anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3(dư) thu được 64,8g Ag. Công thức của 2 anđehit là:
A. HCHO, CH3CHO B. CH3CHO, C2H5CHO
C. C3H7CHO, C4H9CHO D. Không có đáp án đúng.
Bài 2. Cho 6,6 gam một anđehit đơn chức tác động với AgNO3/NH3 dư sau phản ứng thu được 32,4 gam Ag. Công thức của anđehit là:
A. HCHO B. CH3CHO C. C2H5CHO D. C2H­3CHO
Bài 3. Oxi hoá 2,5 mol một anđehit no, đơn chức bằng AgNO3/NH3 (dư) với hiệu suất 80%. Khối lượng Ag thu được là:
A. 216 gam B. 324 gam C. 432 gam D. 486 gam
* Anđehit fomic: HCHO.
HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3.






Bài 1. Oxi hóa 4,60 gam hỗn hợp chứa cùng số mol của hai ancol đơn chức thành anđehit thì dùng hết 7,95 gam CuO. Cho toàn bộ lượng anđehit thu được phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 32,4 gam Ag. Công thức cấu tạo của hai ancol đó là:
A. CH3OH và C2H5OH. B. CH3OH và C2H5CH2OH.
C. CH3OH và C3H7CH2OH. D. C2H5OH và C2H5CH2OH.
Bài 2. (ĐH – khối B – 2010). Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23. Cho m gam X đi qua ống xứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khối lượng của propan – 1 – ol trong X là:
A. 65,2%. B. 16,3%. C. 48,9%. D. 83,7%.
* Anđehit đa chức: R(CHO)n.
R(CHO)n + 2nAgNO3 + 3nNH3 + nH2O R(COONH4)n + 2nAg + 2nNH4NO3.






Bài 1. Khi cho 0,1 mol một hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ta thu được 43,2 gam bạc. Chất X là …
A. anđehit oxalic B.Andehit fomic. C. Etanal. D. Cả A và B.
Bài 2. Khi cho bay hơi 2,9g một hợp chất hữu cơ X ta thu được 2,24 lít hơi X ở 109,20C và 0,7atm. Mặt khác cho 5,8g X tác dụng với AgNO3/NH3(dư) thấy tạo thành 43,2g Ag. Công Thức của X là:
A. CH3CHO B. C2H3CHO C. (CHO)2 D. HCHO
Bài 3. Một andehit X trong đó oxi chiếm 37,21% . X chỉ chứa một loại nhóm chức. Cho 1 mol X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 4 mol Ag (cho Ag= 108) . Vậy X là:
A. HCHO B. OHC_CHO
C. OHC_ CH2 _CHO D. OHC_ C2H4 _CHO
Dạng 4. Oxi hóa anđehit bằng O2, Cu(OH)2, dd Br2.

Anđehit Axit cacboxylic
Ví dụ:
RCHO + O2 RCOOH.
RCHO + 2Cu(OH)2 RCOOH + Cu2O↓(đỏ gạch) + 2H2O.
RCHO + Br2 + H2O RCOOH + 2HBr.
Bài 1. Oxy hoá 2,2(g) Ankanal A thu được 3(g) axit ankanoic B. A và B lần lượt là:
A. Propanal; axit Propanoic B. Andehyt propionic; Axit propionic
C. Etanal; axit Etanoic D. Metanal; axit Metanoic
Bài 2. Hỗn hợp A gồm HCHO, CH3CHO. Oxi hoá m gam hỗn hợp A được hỗn hợp B gồm 2 axit tương ứng. Gọi tỉ khối hơi B đối với A bằng a. a có khoảng xác định là:
A. 2,13 < a < 2,35 B. 1,36 < a < 1,53 C. 1,54 < a < 1,87 D. 1,96 < a < 2,1
Bài 3. Oxi hóa 2 mol rượu metylic thành anđehit fomic bằng oxi không khí trong một bình kín, biết hiệu suất phản ứng oxi hóa là 80%. Rồi cho 36,4 gam nước vào bình được dung dịch X. Nồng độ % andehit fomic trong dung dịch X là:
A. 58,87% B. 38,09% C. 42,40% D. 36%
Bài 4. (ĐH – khối B – 2010). Cho hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số mol là 0,2 (số mol của X nhỏ hơn của Y). Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Hiđrocacbon Y là:
A. CH4. B. C2H2. C. C3H6. D. C2H4.
Dạng 5. Nhận biết.
Bài 1. Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với :
A. Na B. AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2\NaOH D. Cả A,B,C đều đúng
Bài 2. Trong các vấn đề có liên quan đến etanal:
(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn etanol.
(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(3) Etanal ít tan trong nước.
(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen
Những phát biểu không đúng là
A. (1), (2). B. chỉ có (1). C. (1), (3). D. chỉ có (3).
Bài 3. Anđehit axetic tác dụng được với các chất sau :
A. H2 , O2 (xt) , CuO, Ag2O / NH3, t0. B. H2 , O2 (xt) , Cu(OH)2 .
C. Ag2O / NH3, t0 , H2 , HCl. D. Ag2O / NH3, t0 , CuO, NaOH.
Bài 4. Dùng dãy hợp chất nào để nhận biết các chất mạch hở có CTPT C3H6O
A. Ag2O/NH3, NaOH, Na B. Ag2O/NH3, Na, Br2
C. CuO, Na, NaOH D. Quì tím, Br2, Ag2O/NH3
Bài 5. A là hợp chất có CTTQ CxHyOz có M = 74, % khối lượng cacbon là 32,43%. Cho A tác dụng lần lượt với AgNO3/NH3, NaOH, Na, Cu(OH)2/NaOH, CH3OH(có xúc tác), C2H2. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra.
A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Bài 6. Tên gọi nào sau đây của HCHO là sai:
A. Andehit fomic B. Fomandehit C. Metanal D. Fomon
Bài 7. Fomon còn gọi là fomalin có được khi:
A. Hoá lỏng andehit fomic.
B. Cho andehit fomic hòa tan vào rượu để được dung dịch có nồng độ từ 35% - 40%.
C. Cho andehit fomic hòa tan vào nước để được dung dịch có nồng độ từ 35% - 40%.
D. Câu B, C đều đúng.
Bài 8. Anđehit là chất:
A. Có tính khử. C. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
B. Có tính oxi hóa D. Không còn tính khử và không còn tính oxi hóa.
Bài 9. Anđehit fomic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A. HCHO + H2 CH3OH
B. HCHO + O2 CO2 + H2O
C. HCHO + 2Cu(OH)2 HCOOH + Cu2O + 2H2O
D. HCHO + Ag2O HCOOH + 2Ag.



Câu 50: X là chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O phản ứng được với natri kim loại, dung dịch NaOH, cho phản ứng tráng bạc. Phân tử X chứa 40% cacbon. Vậy công thức của X là:
A. HCOO_ CH3. B. HO_ CH2 _CHO.
C. HCOO_ CH2 _CH2OH. D. H_COOH.
Câu 51: Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chưc phản ứng hoàn toàn với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kim loại. Công thức cấu tạo của anđehit là:
A. HCHO. B. CH3CHO. C. C2H5CHO. D. C3H7CHO.
Câu 52: C3H6O có bao nhiêu đồng phân mạch hở?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 53: Cho các chất HCHO, C2H2, C2H4, phenyl axetilen, 2-hiđroxyl etanal,
vinyl axetilen, C2­H2O2. Có bao nhiêu chất phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 54: Cho 1 mol lần lượt các chất sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3(dư), chất nào tạo kết tủa lớn nhất.
A. HCHO B. CH3CHO C. C2H2 D. C2H2O3
Câu 55: Một anđehit có công thức ĐGN là CHO vậy công thức phân tử của nó là:
A.C2H2O2 B.C3H3O3 C. C4H4O4 D. cả A và C
Câu 56: A là hợp chất có CTTQ CxHyOz có M=74, % khối lượng cacbon là 32,43%. Cho A tác dụng lần lượt với AgNO3/NH3, NaOH, Na, Cu(OH)2/NaOH, CH3OH (có xúc tác). Có bao nhiêu phản ứng xảy ra
A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Câu 57: Cho sơ đồ phản ứng:
A B C D Ag (1mol A tạo ra 4 mol Ag) vậy A là:
A. CH4 B. C3H8 C. CaC2 D. Cả 3
Câu 58: Cho sơ đồ phản ứng:
A B C D CH3CHO.
Chất A trong sơ đồ trên là:
A. Tinh bột B. Al4C3 C. C2H2 D. cả 3
Câu 59: Dùng dãy hợp chất nào để nhận biết các chất mạch hở có CTPT C3H6O
A. Ag2O/NH3, NaOH, Na B. Ag2O/NH3, Na, Br2
C. CuO, Na, NaOH D. quì tím, Br2, Ag2O/NH3
Câu 60: Cho các chất CH3CHO, C2H5OH, C2H5NH2, CH3COCH3. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A. C2H5CHO B. C3H7OH C. C3H7NH2 D. CH3COCH3
Câu 61: Cho các chất C2H5OH(1), CH3CHO(2), C2H5Cl(3), CH3OCH3(4). Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 62: Cho 1,72 gam hỗn hợp anđehit acylic, anđehit axetic tham gia phản ứng cộng vừa đủ với 1,12 lít H2 đktc. Khối lượng mỗi anđehit là:
A. 1,2g và 0,52g B. 0,8g và 0,92g C. 0,72g và 1,0g D. Giá trị khác
Câu 63: Cho m gam anđehit fomic tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3(dư) sau phản ứng thu được 43,2 gam Ag hiệu suất phản ứng là 80%. m có giá trị là:
A. 3 gam B. 3,375 gam C. 3, 87 gam D. 2,4 gam
Câu 64. Cho 1,97 gam fomalin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ % của anđehit fomic là giá trị nào dưới đây (coi nồng độ của axit fomic trong fomalin là không đáng kể)
A. 38,071% B. 76,142% C. 61,929% D. 23,858%
Câu 65. Một hỗn hợp X gồm 2 anđehit A, B đơn chức. Cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 86,4 gam kết tủa. Biết MA < MB. A ứng với công thức phân tử nào dưới đây?
A. HCHO B. CH3CHO C. C2H5CHO D. C2H3CHO
Câu 66. Chia hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn thu được 0,54 gam nước
- Phần 2: Cho tác dụng hết với H2 dư (Ni, t0) thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, thu được V lít CO2 (đktc). V có giá trị nào dưới đây?
A. 0,112 lít B. 0,672 lít C. 1,68 lít D. 2,24 lít
Câu 67. Cho 2,2 gam hợp chất đơn chức X chứa C, H, O phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của A là
A. HCHO B. CH3CHO C. C2H5CHO D. C2H3CHO
Câu 68. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 (Ni, t0) dư thu được hỗn hợp 2 ancol đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol này thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam nước. Công thức phân tử của 2 anđehit này là
A. C2H3CHO, C3H5CHO B. C2H5CHO, C3H7CHO
C. C3H5CHO, C4H7CHO D. CH3CHO, C2H5CHO
Câu 69. 1 hỗn hợp gồm 2 anđehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức, mạch hở (khác HCHO). Cho 1,02 gam hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag kim loại (hiệu suất phản ứng 100%). Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A. CH3CHO, HCHO B. CH3CHO, C2H5CHO
C. C3H7CHO, C4H9CHO. D. HCHO, C2H5CHO.
Câu 70. Cho hỗn hợp HCHO và H2 dư di qua ống đựng bột Ni đun nóng thu được hỗn hợp X. Dẫn toàn bộ sản phẩm thu được vào bình nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 11,8 gam. Lấy toàn bộ dung dịch trong bình cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag. Khối lượng ancol có trong X là giá trị nào dưới đây?
A. 8,3 gam B. 9,3 gam C. 10,3 gam D. 1,03 gam
Câu 71. Tỉ khối hơi của anđehit X so với H2 bằng 29. Biết 2,9 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là
A. CH2=CH-CHO B. CH3-CH2-CHO
C. OHC-CHO D. CH2=CH-CH2-CHO
Câu 72. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được 0,4 mol CO2. Mặt khác hiđro hoá hoàn toàn m gam X cần 0,2 mol H2 (Ni, t0), sau phản ứng thu được hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol này thì số mol nước thu được là bao nhiêu?
A. 0,3 mol B. 0,4 mol C. 0,6 mol D. 0,8 mol
Câu 73. Oxi hoá 2,2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (hiệu suất phản ứng bằng 100%). X có công thức cấu tạo nào dưới đây?
A. CH3CHO B. C2H5CHO C. CH3CH(CH3)CHO D. CH3CH2CH2CHO
Câu 74. Cho 6,6 gam một anđêhit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thóat ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1 , C = 12, O = 16)
A. CH3CHO B. HCHO C. C2H5CHO D. CH2=CHCHO
Câu 75. Cho 8g hỗn hợp hai anđehit mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit fomic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 32,4g bạc. Công thức phân tử 2 anđehit đó là:
A. CH3CHO, C2H5CHO B. HCHO, CH3CHO
C. C2H5CHO, C3H7CHO D. C3H7CHO, C4H9CHO
Câu 76 (ĐH – khối A – 2010) Oxi hóa hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO. Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag. Hai ancol là:
A. CH3OH, C2H5CH2OH. B. CH3OH, C2H5OH.
C. C2H5OH, C3H7CH2OH. D. C2H5OH, C2H5CH2OH.
Câu 77 (ĐH – khối A – 2010) Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ. Giá trị của m là:
A. 9,5. B. 10,9. C. 14,3. D. 10,2.
Câu 78 (ĐH – khối B - 2009) Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag. Giá trị của m là
A. 15,3. B. 13,5. C. 8,1. D. 8,5.
Câu 79 (ĐH – khối A - 2010) Cho sơ đồ chuyển hóa:
(Este đa chức)
Tên gọi của Y là:
A. propan-1,2-điol. B. propan-1,3-điol. C. glixerol. D. propan-2-ol.
XETON.
Bài 1. (ĐH – khối A – 2010). Hiđro hóa chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3. Chất X có tên thay thế là:
A. 2-metylbutan-3-on. B. metyl isopropyl xeton.
C. 3-metylbutan-2-ol. D. 3-metylbutan-2-on.
Bài 2. (ĐH – khối A – 2010) Axeton được điều chế bằng cách oxi hóa cumen nhờ oxi, sau đó thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng. Để thu được 145 gam axeton thì lượng cumen cần dung (giả thiết hiệu suất quá trình điều chế đạt 75%) là:
A. 300 gam. B. 600 gam.
C. 500 gam. D. 400 gam.


Xem lý lịch thành viên

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết